cờ quạt

cờ quạt

Lễ hội truyền thống có đầy đủ cờ quạt rực rỡ sắc màu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn bộ đồ dùng, nghi trượng dùng trong đám rước, đám tang hoặc lễ hội: "cờ quạt" chỉ tập hợp các vật dụng như cờ, quạt, lọng, tán, v.v., được mang đi trong các đám rước để tạo không khí trang nghiêm hoặc linh đình.
    • Nghĩa bóng: sự lộn xộn, phô trương hình thức: "cờ quạt" còn được dùng để chỉ những thứ rườm rà, phô trương bề ngoài nhưng không thực chất.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Đám rước nhiều cờ quạt lộng lẫy. (Đám rước mang theo nhiều loại cờ, quạt, lọng trang trí đẹp mắt.)
    • Trong lễ hội, người ta mang cờ quạt đi khắp làng. (Trong lễ hội, mọi người rước các vật dụng nghi trượng đi quanh làng.)
  • Nghĩa bóng:

    • Chỉ toàn cờ quạt hình thức, chẳng nội dung . (Chỉ toàn những thứ phô trương bề ngoài, không giá trị thực chất.)
    • Đám cưới ấy bày vẽ nhiều cờ quạt quá. (Đám cưới ấy tổ chức rườm rà, phô trương nhiều thứ không cần thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cờ quạt lộng lẫy": nghi trượng được trang trí cầu kỳ, hoành tráng.

    • Đám rước cờ quạt lộng lẫy thu hút sự chú ý của cả làng. (Nghi trượng được trang trí đẹp mắt làm mọi người chú ý.)
  • "cờ quạt rình rang": nghi trượng được tổ chức lớn, ồn ào, phô trương.

    • Ông ấy tổ chức tang lễ cờ quạt rình rang để thể hiện địa vị. (Ông ấy tổ chức tang lễ lớn, phô trương để khoe mẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cờ (danh từ): tấm vải hình vẽ, biểu tượng, dùng trong lễ hội hoặc làm biểu hiệu.

    • cờ đỏ sao vàng tung bay. ( cờ tượng trưng cho quốc gia bay phấp phới.)
  • Quạt (danh từ): vật dụng để tạo gió làm mát, hoặc trong nghi lễ vật trang trí.

    • Chiếc quạt giấy được dùng trong đám rước. (Chiếc quạt bằng giấy được mang theo khi rước.)
  • Nghi trượng (danh từ): đồ dùng mang tính lễ nghi trong các đám rước.

    • Nghi trượng gồm cờ, quạt, lọng, tán. (Đồ dùng lễ nghi bao gồm nhiều loại vật dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghi trượng: đồ dùng mang tính lễ nghi trong đám rước.

    • Đám rước nghi trượng đầy đủ. (Đám rước đủ đồ dùng lễ nghi.)
  • Lộng lẫy: sự trang trí cầu kỳ, đẹp mắt (thường đi kèm với "cờ quạt").

    • Cờ quạt lộng lẫy làm nên không khí trang trọng. (Sự trang trí cầu kỳ tạo không khí trang nghiêm.)
Thành ngữ liên quan
  • Cờ quạt rình rang: chỉ sự phô trương hình thức, ồn ào nhưng không thực chất.
    • Làm ăn chỉ chú ý đến cờ quạt rình rang, không chăm lo nội dung. (Chỉ lo phô trương bề ngoài, không tập trung vào chất lượng.)